BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY NỘI ĐỊA VIETNAM AIRLINES
| BAY TỪ TP ĐẾN TP | HẠNG THƯƠNG GIA LINH HOẠT | | | CH | C | D | | | Đà Nẵng Và Nha Trang | | 2,869,000 | 2,429,000 | | | Đà Nẵng Và Đà Lạt | | 2,869,000 | 2,429,000 | | | Đà Nẵng Và Hải Phòng | | 2,869,000 | 2,429,000 | | | Đà Nẵng Và Pleiku | | | | | | Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột | | | | | | Hà Nội Và Buôn Mê Thuột | | 4,299,000 | 3,639,000 | | | Hà Nội Và Đà Lạt | | 4,299,000 | 3,639,000 | | | Hà Nội Và Tuy Hòa | | 4,299,000 | 3,639,000 | | | Hà Nội Và Nha Trang | | 4,959,000 | 4,299,000 | | | Hà Nội Và Huế | 3,309,000 | 2,869,000 | 2,429,000 | | | Hà Nội Và Đà Nẵng | 3,309,000 | 2,869,000 | 2,429,000 | | | Hà Nội Và Điện Biên | | | | | | Hà Nội Và Đồng Hới | | | | | | Hà Nội Và Vinh | | | | | | Hà Nội và TP HCM | 5,619,000 | 4,959,000 | 4,299,000 | | | Hà Nội Và Tam Kỳ | | 2,869,000 | 2,429,000 | | | Hà Nội Và Cần Thơ | | 4,959,000 | 4,299,000 | | | Hà Nội Và Quy Nhơn | 5,619,000 | 3,859,000 | 3,419,000 | | | Hà Nội Và Pleiku | | 3,859,000 | 3,419,000 | | | Phú Quốc Và Cần Thơ | | | | | | Phú Quốc Và Rạch Gía | | | | | | TP HCM và Đà Nẵng | 3,309,000 | 2,869,000 | 2,429,000 | | | TP HCM và Huế | 3,309,000 | 2,869,000 | 2,429,000 | | | TP HCM và Buôn Mê Thuột | 2,539,000 | 2,209,000 | 1,879,000 | | | TP HCM và Pleiku | 2,539,000 | 2,209,000 | 1,879,000 | | | TP HCM và Qui Nhơn | 2,539,000 | 2,209,000 | 1,879,000 | | | TP HCM và Đà Lạt | | 2,209,000 | 1,879,000 | | | TP HCM và Nha Trang | | 2,209,000 | 1,879,000 | | | TP HCM và Phú Quốc | | | | | | TP HCM và Cà Mau | | | | | | TP HCM và Côn Đảo | | | | | | TP HCM và Tuy Hòa | | | | | | TP HCM và Hải Phòng | 4,959,000 | 4,299,000 | 3,639,000 | | | TP HCM và Vinh | 4,959,000 | 4,299,000 | 3,639,000 | | | TP HCM và Đồng Hới | | 3,859,000 | 3,419,000 | | | TP HCM và Tam Kỳ | | | | | | TP HCM và Rạch Gía | | | | | | Cần Thơ Và Côn Đảo | | | | | | BAY TỪ TP ĐẾN TP | PHỔ THÔNG LINH HOẠT & BÁN LINH HOẠT | | | KH | K | LPX | MPX | | Đà Nẵng Và Nha Trang | | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,439,000 | | Đà Nẵng Và Đà Lạt | | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,439,000 | | Đà Nẵng Và Hải Phòng | | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,439,000 | | Đà Nẵng Và Pleiku | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | Hà Nội Và Buôn Mê Thuột | | 2,568,700 | 2,374,000 | 2,154,000 | | Hà Nội Và Đà Lạt | | 2,568,700 | 2,374,000 | 2,154,000 | | Hà Nội Và Tuy Hòa | | 2,568,700 | 2,374,000 | 2,154,000 | | Hà Nội Và Nha Trang | | 2,568,700 | 2,374,000 | 2,154,000 | | Hà Nội Và Huế | 1,748,100 | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,439,000 | | Hà Nội Và Đà Nẵng | 1,748,100 | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,439,000 | | Hà Nội Và Điện Biên | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | Hà Nội Và Đồng Hới | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | Hà Nội Và Vinh | | 1,329,000 | 2,374,000 | 1,109,000 | | Hà Nội và TP HCM | 2,568,700 | 2,568,700 | 1,604,000 | 2,154,000 | | Hà Nội Và Tam Kỳ | | 1,748,100 | 2,814,000 | 1,439,000 | | Hà Nội Và Cần Thơ | 3,118,700 | 3,118,700 | 2,099,000 | 2,539,000 | | Hà Nội Và Quy Nhơn | | 2,218,900 | 2,099,000 | 1,934,000 | | Hà Nội Và Pleiku | | 2,218,900 | 999,000 | 1,934,000 | | Phú Quốc Và Cần Thơ | | 1,068,300 | 999,000 | 889,000 | | Phú Quốc Và Rạch Gía | | 1,068,300 | 1,604,000 | 889,000 | | TP HCM và Đà Nẵng | 1,748,100 | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,439,000 | | TP HCM và Huế | 1,748,100 | 1,748,100 | 1,219,000 | 1,439,000 | | TP HCM và Buôn Mê Thuột | 1,329,000 | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | TP HCM và Pleiku | 1,329,000 | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | TP HCM và Qui Nhơn | 1,329,000 | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | TP HCM và Đà Lạt | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | TP HCM và Nha Trang | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | TP HCM và Phú Quốc | | 1,329,000 | 1,219,000 | 1,109,000 | | TP HCM và Cà Mau | | 1,329,000 | 1,219,000 | | | TP HCM và Côn Đảo | | 1,329,000 | 1,219,000 | | | TP HCM và Tuy Hòa | | 1,329,000 | 1,219,000 | | | TP HCM và Hải Phòng | 2,568,700 | 2,568,700 | 2,374,000 | 2,154,000 | | TP HCM và Vinh | 2,568,700 | 2,568,700 | 2,374,000 | 2,154,000 | | TP HCM và Đồng Hới | | 2,218,900 | 2,099,000 | 1,934,000 | | TP HCM và Tam Kỳ | | 1,748,100 | 1,604,000 | 1,604,000 | | TP HCM và Rạch Gía | | 1,068,300 | 999,000 | 889,000 | | Cần Thơ Và Côn Đảo | | 1,329,000 | 1,219,000 | | | BAY TỪ TP ĐẾN TP | PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM | | KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT | | | | RPX | QPX | EPX | PPX | | Đà Nẵng Và Nha Trang | | | | | | Đà Nẵng Và Đà Lạt | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | Đà Nẵng Và Hải Phòng | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | Đà Nẵng Và Pleiku | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | Hà Nội Và Buôn Mê Thuột | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | Hà Nội Và Đà Lạt | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | Hà Nội Và Tuy Hòa | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | Hà Nội Và Nha Trang | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | Hà Nội Và Huế | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | Hà Nội Và Đà Nẵng | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | Hà Nội Và Điện Biên | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | Hà Nội Và Đồng Hới | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | Hà Nội Và Vinh | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | Hà Nội và TP HCM | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | Hà Nội Và Tam Kỳ | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | Hà Nội Và Cần Thơ | 2,264,000 | 1,989,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | | Hà Nội Và Quy Nhơn | 1,769,000 | 1,604,000 | 1,439,000 | 1,274,000 | | Hà Nội Và Pleiku | 1,769,000 | 1,604,000 | 1,439,000 | 1,274,000 | | Phú Quốc Và Cần Thơ | 779,000 | 669,000 | 614,000 | 559,000 | | Phú Quốc Và Rạch Gía | 779,000 | 669,000 | 614,000 | 559,000 | | TP HCM và Đà Nẵng | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | TP HCM và Huế | 1,274,000 | 1,109,000 | 944,000 | 779,000 | | TP HCM và Buôn Mê Thuột | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | TP HCM và Pleiku | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | TP HCM và Qui Nhơn | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | TP HCM và Đà Lạt | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | TP HCM và Nha Trang | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | TP HCM và Phú Quốc | 999,000 | 889,000 | 779,000 | 669,000 | | TP HCM và Cà Mau | 999,000 | | | | | TP HCM và Côn Đảo | 999,000 | | 779,000 | 119,000 | | TP HCM và Tuy Hòa | 999,000 | | | | | TP HCM và Hải Phòng | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | TP HCM và Vinh | 1,934,000 | 1,714,000 | 1,494,000 | 1,274,000 | | TP HCM và Đồng Hới | 1,769,000 | 1,604,000 | 1,439,000 | 1,274,000 | | TP HCM và Tam Kỳ | 1,274,000 | | | | | TP HCM và Rạch Gía | | | | | | Cần Thơ Và Côn Đảo | 999,000 | | | |
|