Đội bay
Airbus A320-200
Máy bay A320 có thể chuyên chở 177 hành khách trong nội địa Úc và New Zealand
và 180 hành khách đối với các chuyến bay trong Châu Á. Đây là loại máy bay
có khoang hành khách rộng nhất trong tất cả các loại máy bay thân hẹp. Nó cũng
đã được chứng minh là máy bay có độ tin cậy cao với chi phí khai thác thấp
– điều này đồng nghĩa với việc giảm chi phí cho khách hàng.
Thông số kỹ thuật của đội bay Jetstar
| Số máy bay |
33 (JQ)
7 (3K)
1 (BL) |
 |
| Trọng lượng cất cánh tối đa |
73,500 kg/ 161,700 lb |
| Sải cánh |
34.1m/ 111.8 ft |
| Tổng chiều dài |
37.6m/ 123.3 ft |
| Chiều cao |
11.8m / 38.6 ft |
| Chiều rộng khoang hành khách |
4.0 m/ 12.9 ft |
| Diện tích cánh |
122.4 sq m/ 1,318 sq ft |
| Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình |
863 kph/ 466 nautical mph (kts) |
| Độ cao tối đa khi bay |
35 ,000 ft |
| Sức chứa nhiên liệu tối đa |
23,860 litres/ 6,300 US gallons |
| Tầm bay khi đầy tải |
4,800 km/ 2,600 nautical miles |
| Công suất đẩy tối đa |
108.89 kN/ 24,480 lb |
| Động cơ |
2 x V2500 International Aero Engines |
Airbus A321
Airbus A321 có thể chuyên chở 210 hành khách
Số máy bay |
5 (JQ) |
 |
| Trọng lượng cất cánh tối đa |
93,000 kg/ 204,600 lb |
| Sải cánh |
34.1m/ 111.8 ft |
| Tổng chiều dài |
44.51m/ 146 ft |
| Chiều cao |
11.76 m/ 38ft 7 in. |
| Chiều rộng khoang hành khách |
3.7 m/ 12.2 ft |
| Diện tích cánh |
122.6 sq m/ 1,320 sq ft |
| Độ cao tối đa khi bay |
35 ,000 ft |
| Sức chứa nhiên liệu tối đa |
23,700 litres/ 6,260 US gallons |
| Tầm bay khi đầy tải |
5,600 km/ 2,350 nautical miles |
| Động cơ |
2 x V2500 International Aero Engines |
Để tìm loại máy bay bạn sẽ đi , truy cập Trang lịch trình chuyến bay của Jetstar
và nhấp chuột vào tên thành phố bạn xuất phát.
Về đầu trang
Airbus A330-200
Máy bay Airbus A330 phục vụ cho các chuyến bay quốc tế đường dài. Thân máy
bay được chia làm 2 khoang dành cho hạng phổ thông và hạng StarClass, máy bay
có sức chứa 303 hành khách.
Thông số kỹ thuật của đội bay Jetstar (JQ)
| Số máy bay |
6 chiếc ( Tính đến ngày 7 tháng 12 năm 2009) |
| Trọng lượng cất cánh tối đa |
233,000kg / 512,600 lb |
| Sải cánh |
60.30m / 197.83ft |
| Chiều cao |
57.51m / 188.68ft |
| Chiều rộng khoang hành khách |
17.89m / 58.69ft |
| Diện tích cánh |
5.28m / 17.32ft |
| Chiều cao |
362m sq / 3893ft sq |
| Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình |
880kph / 475 nautical mph (kts) |
| Độ cao tối đa khi bay |
28 - 39,000ft |
| Sức chứa nhiên liệu tối đa |
139,100l / 36,750 US gallons |
| Tầm bay khi đầy tải |
7,000km / 3,800 nautical miles |
| Công suất đẩy tối đa |
311kN / 70,000 lb |
| Động cơ |
General Electric CF6-80E1A4 |
Để tìm loại máy bay bạn sẽ đi , truy cập Trang lịch
trình chuyến bay của Jetstar
và nhấp chuột vào tên thành phố bạn xuất phát.